冷落 nghĩa là gì
lěng luòHán Việt: LẠNH LẠC
hoang vắng
Nghĩa
lěng luòHSK 7Hán Việt: LẠNH LẠC
- hoang vắng
- ít người qua lại
- đối xử lạnh nhạt
- hắt hủi
- phớt lờ
Tiếng Anh: desolate; unfrequented; to treat sb coldly; to snub; to cold shoulder
lěng luòHán Việt: LẠNH LẠC
hoang vắng
Tiếng Anh: desolate; unfrequented; to treat sb coldly; to snub; to cold shoulder