Từ điển › 净身净身凈身 nghĩa là gìjìng shēntịnh thân (tức là bị thiến)Nghĩa jìng shēntịnh thân (tức là bị thiến)Tiếng Anh: to purify one's body (i.e. to get castrated)Chữ thành phần净jìngclean, pure; to cleanse8 nét · Xem thứ tự nét →身shēn · Hán Việt: thânbody, torso; person; pregnancy7 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 净身净身出户jìng shēn chū hù ra khỏi hôn nhân mà không có gì (không tài sản hay của cải)