凉了半截涼了半截 nghĩa là gì
liáng le bàn jiéHán Việt: LƯƠNG LIỄU BÁN TIỆT
cảm thấy lạnh (trong lòng)
Nghĩa
liáng le bàn jiéHán Việt: LƯƠNG LIỄU BÁN TIỆT
- cảm thấy lạnh (trong lòng)
- (trái tim) chùng xuống
Tiếng Anh: felt a chill (in one's heart); (one's heart) sank
Chữ thành phần
- 凉liáng · Hán Việt: lươngcool, cold; disheartened10 nét · Xem thứ tự nét →
- 了le, liǎo · Hán Việt: liễuclear; to finish; particle of completed action2 nét · Xem thứ tự nét →
- 半bàn · Hán Việt: bánhalf; semi-, incomplete5 nét · Xem thứ tự nét →
- 截jié · Hán Việt: tiệtto cut off, to obstruct, to stop; segment; intersection14 nét · Xem thứ tự nét →