减免減免 nghĩa là gì
jiǎn miǎnHán Việt: GIẢM MIỄN
giảm hoặc miễn (thuế, hình phạt, tiền thuê, học phí, v.v.)
Nghĩa
jiǎn miǎnHSK 7Hán Việt: GIẢM MIỄN
- giảm hoặc miễn (thuế, hình phạt, tiền thuê, học phí, v.v.)
Tiếng Anh: to reduce or waive (taxes, punishment, rent, tuition etc)