减刑減刑 nghĩa là gì
jiǎn xíngHán Việt: GIẢM HÌNH
giảm hình phạt
Nghĩa
jiǎn xíngHán Việt: GIẢM HÌNH
- giảm hình phạt
- rút ngắn hoặc giảm án (tư pháp)
Tiếng Anh: to reduce penalty; shortened or commuted (judicial) sentence
jiǎn xíngHán Việt: GIẢM HÌNH
giảm hình phạt
Tiếng Anh: to reduce penalty; shortened or commuted (judicial) sentence