Từ điển › 减削减削減削 nghĩa là gìjiǎn xuēHán Việt: GIẢM TƯỚCgiảmNghĩa jiǎn xuēHán Việt: GIẢM TƯỚCgiảmbớtTiếng Anh: to reduce; to cut downChữ thành phần减jiǎn · Hán Việt: giảmto decrease, to subtract, to diminish11 nét · Xem thứ tự nét →削xuē · Hán Việt: tướcto pare, to scrape, to trim9 nét · Xem thứ tự nét →