几次三番幾次三番 nghĩa là gì
jǐ cì sān fānHán Việt: KỈ THỨ TAM PHAN
nghĩa đen: hai lần rồi ba lần (thành ngữ); nghĩa bóng: lặp đi lặp lại
Nghĩa
jǐ cì sān fānHán Việt: KỈ THỨ TAM PHAN
- nghĩa đen: hai lần rồi ba lần (thành ngữ); nghĩa bóng: lặp đi lặp lại
- hết lần này đến lần khác
Tiếng Anh: lit. twice then three times (idiom); fig. repeatedly; over and over again
Chữ thành phần
- 几jǐ · Hán Việt: kỉsmall table; how many; a few, some2 nét · Xem thứ tự nét →
- 次cì · Hán Việt: thứorder, sequence; second, next; one after the other6 nét · Xem thứ tự nét →
- 三sān · Hán Việt: tamthree3 nét · Xem thứ tự nét →
- 番fān · Hán Việt: phan, phen, phiên, phiệnto take turns, to repeat; to sow; a turn12 nét · Xem thứ tự nét →