凶相毕露兇相畢露 nghĩa là gì
xiōng xiàng bì lùHán Việt: HUNG TƯƠNG TẤT LỘ
lộ rõ vẻ hung ác (thành ngữ); nét hung tợn lộ ra
Nghĩa
xiōng xiàng bì lùHán Việt: HUNG TƯƠNG TẤT LỘ
- lộ rõ vẻ hung ác (thành ngữ); nét hung tợn lộ ra
- phô bày nanh vuốt
Tiếng Anh: show one's ferocious appearance (idiom); the atrocious features revealed; with fangs bared
Chữ thành phần
- 凶xiōng · Hán Việt: hungculprit; murder; bad, sad4 nét · Xem thứ tự nét →
- 相xiāng · Hán Việt: tươngmutual, reciprocal; equal; each other9 nét · Xem thứ tự nét →
- 毕bì · Hán Việt: tấtto finish, to conclude, to end; completed6 nét · Xem thứ tự nét →
- 露lù · Hán Việt: lộdew; leak; bare, exposed; to reveal, to show21 nét · Xem thứ tự nét →