凹凸不平 nghĩa là gì
āo tū bù píng
bề mặt không phẳng; đường gồ ghề
Nghĩa
āo tū bù píng
- bề mặt không phẳng; đường gồ ghề
Tiếng Anh: (idiom) uneven (surface); bumpy (road)
āo tū bù píng
bề mặt không phẳng; đường gồ ghề
Tiếng Anh: (idiom) uneven (surface); bumpy (road)