出入境管理局 nghĩa là gì
Chū rù Jìng Guǎn lǐ júHán Việt: XUẤT NHẬP CẢNH QUẢN LÍ CỤC
cục quản lý xuất nhập cảnh (Trung Quốc)
Nghĩa
Chū rù Jìng Guǎn lǐ júHán Việt: XUẤT NHẬP CẢNH QUẢN LÍ CỤC
- cục quản lý xuất nhập cảnh (Trung Quốc)
Tiếng Anh: Exit and Entry Administration Bureau (PRC)
Chữ thành phần
- 出chū · Hán Việt: xuấtto go out, to send out; stand; produce5 nét · Xem thứ tự nét →
- 入rù · Hán Việt: nhậpto enter, to come in; to join2 nét · Xem thứ tự nét →
- 境jìng · Hán Việt: cảnhboundary, frontier; area, region14 nét · Xem thứ tự nét →
- 管guǎn · Hán Việt: quảntube, pipe, duct; to manage, to control14 nét · Xem thứ tự nét →
- 理lǐ · Hán Việt: líscience, reason, logic; to manage11 nét · Xem thứ tự nét →
- 局jú · Hán Việt: cụcbureau, office; circumstance, game, situation7 nét · Xem thứ tự nét →