出厂设置出廠設置 nghĩa là gì
chū chǎng shè zhìHán Việt: XUẤT XƯỞNG THẾT TRÍ
(máy tính) cài đặt gốc của nhà sản xuất
Nghĩa
chū chǎng shè zhìHán Việt: XUẤT XƯỞNG THẾT TRÍ
- (máy tính) cài đặt gốc của nhà sản xuất
Tiếng Anh: (computing) factory settings
Chữ thành phần
- 出chū · Hán Việt: xuấtto go out, to send out; stand; produce5 nét · Xem thứ tự nét →
- 厂chǎng · Hán Việt: xưởngcliff; factory, workshop; building2 nét · Xem thứ tự nét →
- 设shè · Hán Việt: thếtto build, to design; to establish; to offer6 nét · Xem thứ tự nét →
- 置zhì · Hán Việt: tríto lay out, to place, to set aside13 nét · Xem thứ tự nét →