出土 nghĩa là gì
chū tǔHán Việt: XUẤT THỔ
đào lên
Nghĩa
chū tǔHSK 7Hán Việt: XUẤT THỔ
- đào lên
- xuất hiện trong khai quật
- được khai quật
- nhô lên từ lòng đất
Tiếng Anh: to dig up; to appear in an excavation; unearthed; to come up out of the ground
chū tǔHán Việt: XUẤT THỔ
đào lên
Tiếng Anh: to dig up; to appear in an excavation; unearthed; to come up out of the ground