出头鸟出頭鳥 nghĩa là gì
chū tóu niǎoHán Việt: XUẤT ĐẦU ĐIỂU
nổi bật (trong một nhóm)
Nghĩa
chū tóu niǎoHán Việt: XUẤT ĐẦU ĐIỂU
- nổi bật (trong một nhóm)
- xuất chúng
Tiếng Anh: to stand out (among a group); distinguished
chū tóu niǎoHán Việt: XUẤT ĐẦU ĐIỂU
nổi bật (trong một nhóm)
Tiếng Anh: to stand out (among a group); distinguished