出局 nghĩa là gì
chū júHán Việt: XUẤT CỤC
(cầu thủ bóng chày) bị loại; (cầu thủ cricket) bị loại
Nghĩa
chū júHSK 7Hán Việt: XUẤT CỤC
- (cầu thủ bóng chày) bị loại; (cầu thủ cricket) bị loại
- (cầu thủ hoặc đội) bị loại khỏi một cuộc thi
- (nghĩa bóng) bị loại bỏ; bị loại trong môi trường cạnh tranh
Tiếng Anh: (of a batter) to be put out (in baseball); to be dismissed (in cricket); (of a player or team) to be eliminated from a competition; (fig.) to be weeded out; to get the chop (in a competitive environment)