Từ điển › 出席者出席者 nghĩa là gìchū xí zhěngười tham dựNghĩa chū xí zhěngười tham dựTiếng Anh: attendeeChữ thành phần出chū · Hán Việt: xuấtto go out, to send out; stand; produce5 nét · Xem thứ tự nét →席xíseat, place; mat; banquet; to take a seat10 nét · Xem thứ tự nét →者zhěthat which; they who; those who8 nét · Xem thứ tự nét →