出手 nghĩa là gì
chū shǒuHán Việt: XUẤT THỦ
xử lý
Nghĩa
chū shǒuHSK 7Hán Việt: XUẤT THỦ
- xử lý
- tiêu tiền
- bắt đầu một nhiệm vụ
Tiếng Anh: to dispose of; to spend (money); to undertake a task
chū shǒuHán Việt: XUẤT THỦ
xử lý
Tiếng Anh: to dispose of; to spend (money); to undertake a task