出演 nghĩa là gì
chū yǎnHán Việt: XUẤT DIỄN
xuất hiện (trong chương trình, v.v.)
Nghĩa
chū yǎnHSK 7Hán Việt: XUẤT DIỄN
- xuất hiện (trong chương trình, v.v.)
- một sự xuất hiện (trên sân khấu, v.v.)
Tiếng Anh: to perform (in a play, film, concert etc); to play the part of; to portray