出生入死 nghĩa là gì
chū shēng rù sǐHán Việt: XUẤT SINH NHẬP TỢ
từ trong nôi đến lúc qua đời (thành ngữ); vào sinh ra tử
Nghĩa
chū shēng rù sǐHán Việt: XUẤT SINH NHẬP TỢ
- từ trong nôi đến lúc qua đời (thành ngữ); vào sinh ra tử
- dũng cảm
- sẵn sàng mạo hiểm tính mạng
Tiếng Anh: from the cradle to the grave (idiom); to go through fire and water; brave; willing to risk life and limb
Chữ thành phần
- 出chū · Hán Việt: xuấtto go out, to send out; stand; produce5 nét · Xem thứ tự nét →
- 生shēng · Hán Việt: sinhlife, lifetime; birth; growth5 nét · Xem thứ tự nét →
- 入rù · Hán Việt: nhậpto enter, to come in; to join2 nét · Xem thứ tự nét →
- 死sǐ · Hán Việt: tợ, tửdead; death; impassable, inflexible6 nét · Xem thứ tự nét →