出路 nghĩa là gì
chū lùHán Việt: XUẤT LỘ
lối thoát (nghĩa đen và bóng)
Nghĩa
chū lùHSK 6Hán Việt: XUẤT LỘ
- lối thoát (nghĩa đen và bóng)
- cơ hội thăng tiến; một con đường phía trước
- lối ra (cho sản phẩm)
Tiếng Anh: a way out (lit. and fig.); opportunity for advancement; a way forward; outlet (for one's products)