出门出門 nghĩa là gì
chū ménHán Việt: XUẤT MÔN
ra ngoài
Nghĩa
chū ménHSK 2Hán Việt: XUẤT MÔNPhổ biến #2997
- ra ngoài
- rời nhà
- đi du lịch
- xa nhà
- (phụ nữ) đi lấy chồng
Tiếng Anh: to go out; to leave home; to go on a journey; away from home; (of a woman) to get married