刀刺性痛 nghĩa là gì
dāo cì xìng tòngHán Việt: ĐAO THÍCH TÍNH THỐNG
đau nhói như dao đâm
Nghĩa
dāo cì xìng tòngHán Việt: ĐAO THÍCH TÍNH THỐNG
- đau nhói như dao đâm
Chữ thành phần
- 刀dāo · Hán Việt: đaoknife; old coin; measure2 nét · Xem thứ tự nét →
- 刺cì · Hán Việt: thíchto stab; to prick, to irritate; to prod8 nét · Xem thứ tự nét →
- 性xìng · Hán Việt: tínhsex, nature, character; suffix converting a verb to an adjective8 nét · Xem thứ tự nét →
- 痛tòng · Hán Việt: thốngache, pain; bitterness, sorrow; deeply, thoroughly12 nét · Xem thứ tự nét →