分成 nghĩa là gì
fēn chéngHán Việt: PHÂN THÀNH
chia (thành)
Nghĩa
fēn chéngHSK 5Hán Việt: PHÂN THÀNH
- chia (thành)
- chia tiền thưởng
- chia thành
- phần mười
- phân chia phần trăm
Tiếng Anh: to divide (into); to split a bonus; to break into; tenths; percentage allotment