切中时弊切中時弊 nghĩa là gì
qiè zhòng shí bìHán Việt: THIẾT TRUNG THÌ TỆ
đánh trúng vào tệ nạn thời đại (thành ngữ); fig. nhắm đúng mục tiêu chính trị hiện tại
Nghĩa
qiè zhòng shí bìHán Việt: THIẾT TRUNG THÌ TỆ
- đánh trúng vào tệ nạn thời đại (thành ngữ); fig. nhắm đúng mục tiêu chính trị hiện tại
- đánh trúng trọng tâm vấn đề
Tiếng Anh: to hit home on the evils of the day (idiom); fig. to hit a current political target; to hit the nub of the matter
Chữ thành phần
- 切qiè · Hán Việt: thiếtto cut, to mince, to slice, to carve; close to; eager4 nét · Xem thứ tự nét →
- 中zhōng · Hán Việt: trungcentral; center, middle; amidst; to hit (target), to attain; China; Chinese4 nét · Xem thứ tự nét →
- 时shí · Hán Việt: thìtime, season; period, era, age7 nét · Xem thứ tự nét →
- 弊bì · Hán Việt: tệevil, bad, wrong; fraud, harm14 nét · Xem thứ tự nét →