切中时病切中時病 nghĩa là gì
qiè zhòng shí bìngHán Việt: THIẾT TRUNG THÌ BỆNH
đánh trúng chỗ đau (thành ngữ); fig. đánh trúng đích
Nghĩa
qiè zhòng shí bìngHán Việt: THIẾT TRUNG THÌ BỆNH
- đánh trúng chỗ đau (thành ngữ); fig. đánh trúng đích
- đánh trúng vấn đề trong tranh luận
Tiếng Anh: to hit the target where it hurts (idiom); fig. to hit home; to hit the nail on the head (in an argument)
Chữ thành phần
- 切qiè · Hán Việt: thiếtto cut, to mince, to slice, to carve; close to; eager4 nét · Xem thứ tự nét →
- 中zhōng · Hán Việt: trungcentral; center, middle; amidst; to hit (target), to attain; China; Chinese4 nét · Xem thứ tự nét →
- 时shí · Hán Việt: thìtime, season; period, era, age7 nét · Xem thứ tự nét →
- 病bìng · Hán Việt: bệnhsickness, illness, disease10 nét · Xem thứ tự nét →