切入 nghĩa là gì
qiē rùHán Việt: THIẾT NHẬP
cắt vào; thâm nhập sâu vào (một chủ đề, lĩnh vực, v.v.)
Nghĩa
qiē rùHán Việt: THIẾT NHẬP
- cắt vào; thâm nhập sâu vào (một chủ đề, lĩnh vực, v.v.)
- (thể thao) (bóng đá, v.v.) xuyên thủng (hàng phòng ngự của đội đối phương)
- (điện ảnh) cắt (sang cảnh tiếp theo)
Tiếng Anh: to cut into; (fig.) to get into; to delve into (a topic, issue, field etc); to enter (a market or industry); to approach from a particular angle; (sports) to penetrate the defense; (cinema) to cut (to the next scene)