切切 nghĩa là gì
qiè qièHán Việt: THIẾT THIẾT
một cách khẩn trương
Nghĩa
qiè qièHán Việt: THIẾT THIẾT
- một cách khẩn trương
- háo hức
- lo lắng
- (thúc giục ai đó) nhất định phải
- chắc chắn cần (tuân theo hướng dẫn trên)
Tiếng Anh: urgently; eagerly; worried; (urge sb to) be sure to; it is absolutely essential to (follow the above instruction)