切口 nghĩa là gì
qiē kǒu · qiè kǒuHán Việt: THIẾT KHẨU
vết mổ
Nghĩa (2 cách đọc)
qiē kǒuHán Việt: THIẾT KHẨU
- vết mổ
- vết cắt
- khe
- rãnh
- lề trang
- sửa mép (trang sách)
Tiếng Anh: incision; notch; slit; gash; margin of a page; trimmed edge (of a page in a book)
qiè kǒuHán Việt: THIẾT KHẨU
- tiếng lóng
- biệt ngữ
- ngôn ngữ riêng tư dùng làm mật mã
Tiếng Anh: slang; argot; private language used as secret code