则則 nghĩa là gì
zéHán Việt: TẮC
(văn học) (liên từ dùng để thể hiện sự tương phản với mệnh đề trước) nhưng; thì
Nghĩa
zéHSK 7Hán Việt: TẮCPhổ biến #966
- (văn học) (liên từ dùng để thể hiện sự tương phản với mệnh đề trước) nhưng; thì
- (hình thức kết hợp) tiêu chuẩn; chuẩn mực
- (hình thức kết hợp) nguyên tắc
- (văn học) bắt chước; theo
- lượng từ cho văn bản viết
Tiếng Anh: (literary) (conjunction used to express contrast with a previous clause) but; then; (bound form) standard; norm; (bound form) principle; (literary) to imitate; to follow; classifier for written items