初次 nghĩa là gì
chū cìHán Việt: SƠ THỨ
lần đầu tiên
Nghĩa
chū cìHSK 7Hán Việt: SƠ THỨ
- lần đầu tiên
- đầu tiên (gặp gỡ, cố gắng, v.v.)
Tiếng Anh: for the first time; first (meeting, attempt etc)
chū cìHán Việt: SƠ THỨ
lần đầu tiên
Tiếng Anh: for the first time; first (meeting, attempt etc)