蜂HSKBee

初次 nghĩa là gì

chū cìHán Việt: SƠ THỨ

lần đầu tiên

Nghĩa

chū cìHSK 7Hán Việt: SƠ THỨ
  1. lần đầu tiên
  2. đầu tiên (gặp gỡ, cố gắng, v.v.)

Tiếng Anh: for the first time; first (meeting, attempt etc)

Chữ thành phần

Nguồn dữ liệu: Từ điển: CVDICT (Phong Phan, github.com/ph0ngp/CVDICT) và CC-CEDICT (MDBG) – giấy phép CC BY-SA 4.0. Cấp HSK: Complete HSK Vocabulary (MIT).

Nội dung từ điển được chia sẻ theo giấy phép CC BY-SA. Xem thêm nguồn dữ liệu.