利他林 nghĩa là gì
Lì tā línHán Việt: LỢI THA LÂM
Ritalin (tên thương hiệu)
Nghĩa
Lì tā línHán Việt: LỢI THA LÂM
- Ritalin (tên thương hiệu)
- methylphenidate (thuốc kích thích dùng để điều trị ADHD)
Tiếng Anh: Ritalin (brand name); methylphenidate (stimulant drug used to treat ADHD)