利好 nghĩa là gì
lì hǎoHán Việt: LỢI HÁO
(tài chính) điều tạo ra tâm lý lạc quan; tin tức thuận lợi
Nghĩa
lì hǎoHán Việt: LỢI HÁO
- (tài chính) điều tạo ra tâm lý lạc quan; tin tức thuận lợi
- (tài chính) (về tin tức, dữ liệu, v.v.) thuận lợi; tích cực
Tiếng Anh: (finance) sth that engenders bullish sentiment; favorable news; (finance) (of news, data etc) favorable; positive