利益输送利益輸送 nghĩa là gì
lì yì shū sòngHán Việt: LỢI ÍCH THÂU TỐNG
lợi dụng chức vụ để thu lợi cho bản thân hoặc người liên quan
Nghĩa
lì yì shū sòngHán Việt: LỢI ÍCH THÂU TỐNG
- lợi dụng chức vụ để thu lợi cho bản thân hoặc người liên quan
Tiếng Anh: to make use of one's position to gain profit for oneself or one's associates
Chữ thành phần
- 利lì · Hán Việt: lợigains, advantage, profit, merit7 nét · Xem thứ tự nét →
- 益yì · Hán Việt: íchto profit, to benefit; advantage10 nét · Xem thứ tự nét →
- 输shū · Hán Việt: thâuto carry, to haul, to transport13 nét · Xem thứ tự nét →
- 送sòng · Hán Việt: tốngto see off, to send off, to dispatch; to give9 nét · Xem thứ tự nét →