到处可见到處可見 nghĩa là gì
dào chù kě jiànHán Việt: ĐÁO XỬ KHẢ KIẾN
phổ biến
Nghĩa
dào chù kě jiànHán Việt: ĐÁO XỬ KHẢ KIẾN
- phổ biến
- thông thường
- có mặt khắp nơi
Chữ thành phần
- 到dào · Hán Việt: đáoto go to, to arrive8 nét · Xem thứ tự nét →
- 处chù · Hán Việt: xửto reside at, to live in; place, locale; department5 nét · Xem thứ tự nét →
- 可kě · Hán Việt: khảmay, can, -able; possibly5 nét · Xem thứ tự nét →
- 见jiàn · Hán Việt: kiếnto see, to observe, to meet, to appear4 nét · Xem thứ tự nét →