制服 nghĩa là gì
zhì fúHán Việt: CHẾ PHỤC
chế ngự
Nghĩa
zhì fúHSK 7Hán Việt: CHẾ PHỤC
- chế ngự
- kiểm soát
- đưa vào tầm kiểm soát
- (thời trước) trang phục tùy theo địa vị xã hội
- đồng phục (quân đội, đảng phái, trường học v.v.)
- trang phục công ty
- LT:套[tao4]
Tiếng Anh: to subdue; to check; to bring under control; (in former times) what one is allowed to wear depending on social status; uniform (army, party, school etc); livery (for company employees)