刷卡 nghĩa là gì
shuā kǎ
sử dụng thẻ tín dụng (hoặc thẻ quẹt, thẻ thông minh, v.v.)
Nghĩa
shuā kǎ
- sử dụng thẻ tín dụng (hoặc thẻ quẹt, thẻ thông minh, v.v.)
Tiếng Anh: to use a credit card (or swipe card, smart card etc)
shuā kǎ
sử dụng thẻ tín dụng (hoặc thẻ quẹt, thẻ thông minh, v.v.)
Tiếng Anh: to use a credit card (or swipe card, smart card etc)