Từ điển › 刷爆刷爆 nghĩa là gìshuā bàoquẹt tối đa hạn mức (thẻ tín dụng)Nghĩa shuā bàoquẹt tối đa hạn mức (thẻ tín dụng)Tiếng Anh: to max out (a credit card)Chữ thành phần刷shuā · Hán Việt: loátbrush; to clean, to scrub8 nét · Xem thứ tự nét →爆bàocrackle, pop; burst, explode19 nét · Xem thứ tự nét →