刻苦耐劳刻苦耐勞 nghĩa là gì
kè kǔ nài láo
chịu khó chịu khổ (thành ngữ); siêng năng và chịu đựng lâu dài
Nghĩa
kè kǔ nài láo
- chịu khó chịu khổ (thành ngữ); siêng năng và chịu đựng lâu dài
- chăm chỉ và có khả năng vượt qua nghịch cảnh
Tiếng Anh: to bear hardships and work hard (idiom); assiduous and long-suffering; hard-working and capable of overcoming adversity
Chữ thành phần
- 刻kè · Hán Việt: khắcto carve, to engrave; a quarter hour; a moment8 nét · Xem thứ tự nét →
- 苦kǔ · Hán Việt: khổbitter; hardship, suffering8 nét · Xem thứ tự nét →
- 耐nàito resist, to bear; patient, enduring9 nét · Xem thứ tự nét →
- 劳láo · Hán Việt: laoto labor, to toil; to do manual work7 nét · Xem thứ tự nét →