削发削髮 nghĩa là gì
xuē fàHán Việt: TƯỚC PHÁT
cạo đầu
Nghĩa
xuē fàHán Việt: TƯỚC PHÁT
- cạo đầu
- bóng: đi tu
- xuống tóc
Tiếng Anh: to shave one's head; fig. to become a monk or nun; to take the tonsure
xuē fàHán Việt: TƯỚC PHÁT
cạo đầu
Tiếng Anh: to shave one's head; fig. to become a monk or nun; to take the tonsure