削弱 nghĩa là gì
xuē ruòHán Việt: TƯỚC NHƯỢC
làm suy yếu
Nghĩa
xuē ruòHSK 7Hán Việt: TƯỚC NHƯỢC
- làm suy yếu
- làm giảm
- suy nhược
Tiếng Anh: to weaken; to impair; to cripple
xuē ruòHán Việt: TƯỚC NHƯỢC
làm suy yếu
Tiếng Anh: to weaken; to impair; to cripple