削职为民削職為民 nghĩa là gì
xuē zhí wéi mínHán Việt: TƯỚC CHỨC VAY DÂN
giáng chức thành dân thường (thành ngữ)
Nghĩa
xuē zhí wéi mínHán Việt: TƯỚC CHỨC VAY DÂN
- giáng chức thành dân thường (thành ngữ)
Tiếng Anh: demotion to commoner (idiom)
Chữ thành phần
- 削xuē · Hán Việt: tướcto pare, to scrape, to trim9 nét · Xem thứ tự nét →
- 职zhí · Hán Việt: chứcduty, profession; office, post11 nét · Xem thứ tự nét →
- 为wèi · Hán Việt: vayto do, to act; to handle, to govern; to be4 nét · Xem thứ tự nét →
- 民mín · Hán Việt: dâncitizens, subjects; a nation's people5 nét · Xem thứ tự nét →