削铅笔机削鉛筆機 nghĩa là gì
xiāo qiān bǐ jīHán Việt: TƯỚC DUYÊN BÚT CƠ
máy gọt bút chì (cơ hoặc điện)
Nghĩa
xiāo qiān bǐ jīHán Việt: TƯỚC DUYÊN BÚT CƠ
- máy gọt bút chì (cơ hoặc điện)
Tiếng Anh: pencil sharpener (mechanical or electric)
Chữ thành phần
- 削xuē · Hán Việt: tướcto pare, to scrape, to trim9 nét · Xem thứ tự nét →
- 铅qiān · Hán Việt: duyênlead10 nét · Xem thứ tự nét →
- 笔bǐ · Hán Việt: bútpen, pencil, writing brush; to compose, to write; Hanzi stroke10 nét · Xem thứ tự nét →
- 机jī · Hán Việt: cơdesk; machine; moment, opportunity6 nét · Xem thứ tự nét →