Từ điển › 削除削除 nghĩa là gìxuē chúHán Việt: TƯỚC TRỪloại bỏNghĩa xuē chúHán Việt: TƯỚC TRỪloại bỏloại trừxóaTiếng Anh: to remove; to eliminate; to deleteChữ thành phần削xuē · Hán Việt: tướcto pare, to scrape, to trim9 nét · Xem thứ tự nét →除chú · Hán Việt: trừto eliminate, to remove, to wipe out9 nét · Xem thứ tự nét →