前台前臺 nghĩa là gì
qián táiHán Việt: TIỀN THAI
sân khấu
Nghĩa
qián táiHSK 7Hán Việt: TIỀN THAI
- sân khấu
- khu vực trước sân khấu
- bối cảnh chính trị, v.v. (đôi khi chê bai)
- quầy lễ tân
- quầy tiếp tân
- (tin học) front-end
- tiền cảnh
Tiếng Anh: stage; proscenium; foreground in politics etc (sometimes derog.); front desk; reception desk; (computing) front-end