前赴后继前赴後繼 nghĩa là gì
qián fù hòu jìHán Việt: TIỀN PHÓ HẬU KẾ
tiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt (thành ngữ)
Nghĩa
qián fù hòu jìHSK 7Hán Việt: TIỀN PHÓ HẬU KẾ
- tiến lên không sợ hãi từng đợt từng đợt (thành ngữ)
Tiếng Anh: to advance dauntlessly in wave upon wave (idiom)
Chữ thành phần
- 前qián · Hán Việt: tiềnin front, forward; former, preceding9 nét · Xem thứ tự nét →
- 赴fù · Hán Việt: phóto attend, to go to, to be present9 nét · Xem thứ tự nét →
- 后hòu · Hán Việt: hậuafter; behind, rear; descendants6 nét · Xem thứ tự nét →
- 继jì · Hán Việt: kếto continue, to carry on; to succeed, to inherit10 nét · Xem thứ tự nét →