Từ điển › 剑尖剑尖劍尖 nghĩa là gìjiàn jiānHán Việt: KIẾM TIÊMmũi nhọnNghĩa jiàn jiānHán Việt: KIẾM TIÊMmũi nhọnđầu nhọnTiếng Anh: point; sharp endChữ thành phần剑jiàn · Hán Việt: kiếmsword, dagger, saber9 nét · Xem thứ tự nét →尖jiān · Hán Việt: tiêmsharp, pointed, acute; keen, shrewd6 nét · Xem thứ tự nét →