Từ điển › 剑身剑身劍身 nghĩa là gìjiàn shēnHán Việt: KIẾM THÂNlưỡi kiếmNghĩa jiàn shēnHán Việt: KIẾM THÂNlưỡi kiếmTiếng Anh: sword bladeChữ thành phần剑jiàn · Hán Việt: kiếmsword, dagger, saber9 nét · Xem thứ tự nét →身shēn · Hán Việt: thânbody, torso; person; pregnancy7 nét · Xem thứ tự nét →