剪头剪頭 nghĩa là gì
jiǎn tóuHán Việt: TIỆN ĐẦU
cắt tóc cho ai đó; đi cắt tóc
Nghĩa
jiǎn tóuHán Việt: TIỆN ĐẦU
- cắt tóc cho ai đó; đi cắt tóc
Tiếng Anh: to get a haircut; to give sb a haircut
jiǎn tóuHán Việt: TIỆN ĐẦU
cắt tóc cho ai đó; đi cắt tóc
Tiếng Anh: to get a haircut; to give sb a haircut