Từ điển › 剪径剪径剪徑 nghĩa là gìjiǎn jìngphục kích và cướpNghĩa jiǎn jìngphục kích và cướpăn cướp trên đườngTiếng Anh: to waylay and rob; highway robberyChữ thành phần剪jiǎn · Hán Việt: tiệnscissors; to cut, to divide, to separate11 nét · Xem thứ tự nét →径jìngpath, diameter; straight, direct8 nét · Xem thứ tự nét →