Từ điển › 剪报剪报剪報 nghĩa là gìjiǎn bàoHán Việt: TIỆN BÁObài báo cắt raNghĩa jiǎn bàoHán Việt: TIỆN BÁObài báo cắt ramẫu tinTiếng Anh: newspaper cutting; clippingsChữ thành phần剪jiǎn · Hán Việt: tiệnscissors; to cut, to divide, to separate11 nét · Xem thứ tự nét →报bào · Hán Việt: báoto announce, to report; newspaper; payback, revenge7 nét · Xem thứ tự nét →