劈啪 nghĩa là gì
pī pā
(từ tượng thanh) cho tiếng nứt, tát, vỗ, lách cách, v.v.
Nghĩa
pī pā
- (từ tượng thanh) cho tiếng nứt, tát, vỗ, lách cách, v.v.
Tiếng Anh: (onom.) for crack, slap, clap, clatter etc
pī pā
(từ tượng thanh) cho tiếng nứt, tát, vỗ, lách cách, v.v.
Tiếng Anh: (onom.) for crack, slap, clap, clatter etc